Dịch nghĩa:
情勢は政府の力ではどうにもならなくなった。
Tình hình đã trở nên không thể kiểm soát bằng quyền lực của chính phủ.
Từ vựng:
Hán tự:
情
Tình
tình cảm
勢
Thế
lực lượng; sức mạnh
政
Chánh
chính trị; chính phủ
府
Phủ
quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực