Dịch nghĩa:
急いでやってミスするよりは、じっくり時間かけた方がいいよ。
Thà rằng chậm rãi còn hơn là vội vàng mà mắc lỗi.
Từ vựng:
Hán tự:
急
Cấp
khẩn cấp
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
方
Phương
hướng; người; lựa chọn