Dịch nghĩa:

Đám đông tức giận đã ném đồ vào lực lượng cảnh sát.

Hán tự:

Nộ tức giận; bị xúc phạm
Quần bầy; nhóm; đám đông; đàn; bầy đàn; cụm
Chúng đám đông; quần chúng
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Quan quan chức; chính phủ
Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ