Dịch nghĩa:

Những người bận rộn càng tìm thấy nhiều thời gian hơn.

Hán tự:

Mang bận rộn; bận rộn; không yên
Nhân người
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy