Dịch nghĩa:
忙しいので、明日は来られないかも知れない。
Tôi bận nên có thể ngày mai không thể đến được.
Hán tự:
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
来
Lai
đến; trở thành
知
Tri
biết; trí tuệ