Dịch nghĩa:
必ず、あなたのお父さんによろしくお伝え下さい。
Nhất định xin hãy gửi lời chào đến bố của bạn.
Từ vựng:
Hán tự:
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
父
Phụ
cha
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém