Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
微笑
ほほえ
みながら
彼女
かのじょ
は
彼
かれ
の
髪
かみ
をタオルで
拭
ふ
いてあげた。
Cô ấy mỉm cười trong khi lau đầu anh ấy với chiếc khăn.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
微笑む
ほほえむ
mỉm cười
彼女
かのじょ
cô ấy
彼
かれ
anh ấy
髪
かみ
tóc (trên đầu)
タオル
khăn
拭く
ふく
lau; lau khô
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
微
Vi
tinh tế; nhỏ bé; không đáng kể
笑
Tiếu
cười
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
髪
Phát
tóc đầu
拭
Thức
lau; chùi