Dịch nghĩa:
後輩いびりして何が楽しいのかしら。
Bắt nạt đàn em có vui không nhỉ?
Từ vựng:
Hán tự:
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
輩
Bối
đồng chí; bạn bè; người; bạn đồng hành
何
Hà
gì
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái