Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
後
ご
どのくらいでお
風呂
ふろ
のお
湯
ゆ
いっぱいになる?
Mất bao lâu nữa thì bồn tắm đầy nước?
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
後
あと
phía sau
風呂
ふろ
tắm; tắm rửa; bồn tắm; phòng tắm
湯
ゆ
Nước nóng
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
呂
Lữ
xương sống; cột sống
湯
Thang
nước nóng; tắm; suối nước nóng