Dịch nghĩa:
彼女は貧しかったけれども、なけなしの金を全部彼に与えた。
Cô ấy dù nghèo nhưng đã cho anh ta toàn bộ số tiền ít ỏi mà mình có.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
金
Kim
vàng
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
与
Dữ
ban tặng; tham gia