Dịch nghĩa:
彼女は次の年で20歳になるといった。
Cô ấy nói rằng vào năm sau cô ấy sẽ tròn 20 tuổi.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội