Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
彼
かれ
らにりんごをいくつか
与
あた
えました。
Cô ấy đã cho họ vài quả táo.
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
彼
かれ
anh ấy
幾つ
いくつ
bao nhiêu
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
与
Dữ
ban tặng; tham gia