Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
何
なに
とかわいらしい
少女
しょうじょ
でしょう。
Cô bé thật đáng yêu nhỉ!
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
何
なん
gì
可愛らしい
かわいらしい
đáng yêu; ngọt ngào; xinh đẹp; dễ thương
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
何
Hà
gì
少
Thiếu
ít