Dịch nghĩa:
彼女はイチゴが好きで、姉はりんごが好きだ。
Cô ấy thích dâu tây, còn chị gái thì thích táo.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
姉
Chị
chị gái