Dịch nghĩa:
彼女の娘はたくさんの詩が暗誦できる。
Con gái cô ấy có thể thuộc lòng nhiều bài thơ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
娘
Nương
con gái
詩
Thi
thơ
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
誦
Tụng
đọc thuộc lòng