Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
を
疑
うたがう
うなんて
私
わたし
には
思
おも
いもよらなかった。
Tôi chưa bao giờ nghĩ đến việc nghi ngờ anh ta.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
疑う
うたがう
nghi ngờ; không tin tưởng
私
わたくし
tôi
思い
おもい
suy nghĩ
よる
dám
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
疑
Nghi
nghi ngờ
私
Tư
tư nhân; tôi
思
Tư
nghĩ