Dịch nghĩa:
彼を怖がらせないように、私は彼にやさしく話しかけた。
Để không làm anh ta sợ, tôi đã nói chuyện với anh ta một cách nhẹ nhàng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
怖
Phố
đáng sợ; sợ hãi; lo sợ
私
Tư
tư nhân; tôi
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện