Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らひとりひとりにプレゼントを
買
か
ってあげた。
Tôi đã mua quà cho từng người trong họ.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
一人一人
ひとりひとり
mỗi người; từng người; lần lượt
プレゼント
quà tặng
買う
かう
mua; mua sắm
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
買
Mãi
mua