Dịch nghĩa:

Họ đã không giao tranh trong hơn 40 năm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
bằng cách; vì; xét theo; so với
Thượng trên
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Đấu đánh nhau; chiến tranh
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng