Dịch nghĩa:
彼らは雨が止むまでポーチで待った。
Họ đã chờ đợi trên hiên cho đến khi mưa tạnh.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
雨
Vũ
mưa
止
Chỉ
dừng
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào