Dịch nghĩa:

Họ đã phát tờ rơi cho người qua đường.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Nhân người
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát