Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
猫
ねこ
をトムとジェリーと
名
な
づけた。
Họ đã đặt tên cho con mèo là Tom và Jerry.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
猫
ねこ
mèo
名付ける
なづける
đặt tên; gọi; rửa tội; đặt tên cho
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
猫
Miêu
mèo
名
Danh
tên; nổi tiếng