Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
彼
かれ
をチームのキャプテンにした。
Họ đã làm anh ta thành đội trưởng.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
チーム
đội
キャプテン
đội trưởng
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó