Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
彼
かれ
は
死
し
んだものとあきらめた。
Họ đã từ bỏ hy vọng về sự sống của anh ta.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
諦める
あきらめる
từ bỏ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
死
Tử
chết