Dịch nghĩa:

Họ phải giải quyết xung đột giữa các quốc gia.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Quốc quốc gia
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Gian khoảng cách; không gian
Phân phân tâm; nhầm lẫn; đi lạc; chuyển hướng
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm