Dịch nghĩa:
彼らはボートを30キロ近く運んだ。
Họ đã mang thuyền đi gần 30 km.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ