Dịch nghĩa:
彼らはこの事を何も知らないかもしれない。
Họ có thể không biết gì về chuyện này.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
事
Sự
sự việc; lý do
何
Hà
gì
知
Tri
biết; trí tuệ