Dịch nghĩa:

Họ đang đi bên nhau, tay trong tay.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hỗ lẫn nhau; cùng nhau
Oản cánh tay; khả năng; tài năng
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân