Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはいっせいにわめき
声
ごえ
をあげた。
Họ đã cùng nhau hét to.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
一斉
いっせい
đồng thời; cùng một lúc
わめき声
わめきごえ
tiếng hét; la hét
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
声
Thanh
giọng nói