Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らにはほとんど
何
なに
も
見
み
えなかった。
Họ hầu như không thấy gì cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
何
なん
gì
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy