Dịch nghĩa:

Việc họ nuôi dạy con cái ra sao thì mặc họ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Tử trẻ em
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc