Dịch nghĩa:
彼らが休暇中に働くのはよいことだ。
Việc họ làm việc trong kỳ nghỉ là điều tốt.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
休
Hưu
nghỉ ngơi
暇
Hạ
thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
働
Động
làm việc