Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らがどういう
人達
ひとたち
だかおわかりですか。
Bạn có hiểu họ là những người như thế nào không?
Ngữ pháp:
どういう N (dou iu N)
Hỏi để làm rõ hoặc thêm thông tin về một danh từ; 'loại nào', 'kiểu gì'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
人
ひと
người; ai đó
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
人
Nhân
người
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được