Dịch nghĩa:
彼は20歳の時にこの小説を書いた。
Ông ấy viết truyện ngắn này khi 20 tuổi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
時
Thời
thời gian; giờ
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
書
Thư
viết