Dịch nghĩa:
彼は1週間に少なくとも1,000ドル稼ぐ。
Anh ấy kiếm ít nhất 1,000 đô la mỗi tuần.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
週
Chu
tuần
間
Gian
khoảng cách; không gian
少
Thiếu
ít
稼
Giá
thu nhập; công việc; kiếm tiền