Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đi một chiếc tất lộn ngược.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngoa giày
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Phiến một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
Phương hướng; người; lựa chọn
mặt sau; giữa; trong; ngược; bên trong; lòng bàn tay; đế; phía sau; lớp lót; mặt trái
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ