Dịch nghĩa:

Anh ấy đã tìm thấy chìa khóa và sau đó mở cửa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kiện chìa khóa
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Khai mở; mở ra