Dịch nghĩa:
彼は金を借りようとおじに話をもちかけた。
Anh ấy đã đề nghị vay tiền từ chú.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
借
Tá
mượn
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện