Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
野球
やきゅう
の
試合
しあい
の
記事
きじ
を
書
かか
かなければならなかった。
Anh ấy phải viết bài về trận đấu bóng chày.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
野球
やきゅう
bóng chày
試合
しあい
trận đấu; cuộc thi
記事
きじ
bài báo; tin tức
書く
かく
viết; sáng tác
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
球
Cầu
quả bóng
試
Thí
thử; kiểm tra
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
記
Kí
ghi chép; tường thuật
事
Sự
sự việc; lý do
書
Thư
viết