Dịch nghĩa:

Anh ấy đã bị khói tràn ngập phòng làm cho khó thở.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Mãn đầy; đủ; thỏa mãn
Yên khói
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ