Dịch nghĩa:

Anh ấy có địa vị xã hội cao hơn những người hàng xóm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Sở nơi; mức độ
Nhân người
công ty; đền thờ
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Nhất một
Đoạn cấp bậc; bậc thang; cầu thang
Thượng trên