Dịch nghĩa:
彼は賢いので、そんなばかな事はしない。
Anh ấy thông minh nên không làm những việc ngu ngốc như thế.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
事
Sự
sự việc; lý do