Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
貧
まず
しくて、コートが
買
か
えなかった。
Anh ấy quá nghèo để mua một chiếc áo khoác.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
貧しい
まずしい
nghèo; túng thiếu
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
買
Mãi
mua