Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
英国
えいこく
人
じん
だがインドに
住
す
んでいる。
Anh ấy là người Anh nhưng sống ở Ấn Độ.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
英国人
えいこくじん
người Anh
住む
すむ
sống; cư trú
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
国
Quốc
quốc gia
人
Nhân
người
住
Trụ
cư trú; sống