Dịch nghĩa:
彼は若い頃にフランス語を習得した。
Anh ấy đã học tiếng Pháp khi còn trẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
若
Nhược
trẻ; nếu
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
習
Tập
học
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích