Dịch nghĩa:

Anh ấy đã phải chiến đấu với đau đớn thể xác.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhục thịt
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Khổ đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
Thống đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
Đấu đánh nhau; chiến tranh