Dịch nghĩa:
彼は聞かれないようにつまさきで歩いた。
Anh ấy đã đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân để không ai nghe thấy.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân