Dịch nghĩa:
彼は立ち止まってどちらの道へ行こうかと考えた。
Anh ấy đã dừng lại và suy nghĩ xem nên đi con đường nào.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
止
Chỉ
dừng
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ