Dịch nghĩa:
彼は秘書にコピーをもう1枚とらせた。
Anh ấy đã yêu cầu thư ký làm thêm một bản sao nữa.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
秘
Bí
bí mật; che giấu
書
Thư
viết
枚
Mai
tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng