Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
私
わたし
の
要請
ようせい
については
何
なに
も
言
い
わなかった。
Anh ấy không nói gì về yêu cầu của tôi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
要請
ようせい
yêu cầu; kêu gọi
何
なん
gì
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
要
Yêu
cần; điểm chính
請
Thỉnh
mời; hỏi
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ